Frontier® Junior™ Fume Hoods

Frontier® Junior™ Fume Hoods
  • Kết hợp cấu trúc vách tủ đơn và đôi cho phép dễ dàng cài đặt các phụ kiện dự phòngở mặt trước
  • Cửa trượt tiêu chuẩn bằng kính cường lực kéo lên theo chiều thẳng đứng với miếng đệm an toàn
  • Sơn phủ bề mặtkháng khuẩn IsocideTM ngăn ngừa nhiễm khuẩn bề mặt và ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn
  • Không bao gồm mặt bàn làm việc giúp thích ứng dễ dàng với bất kỳ bề mặt làm việc nào
  • Phụ kiện dự phòng bao gồm: 1 vòi dẫn nước, 1 vòi dẫn khí và 2 ổ cắm điện
  • Quy trình lắp ráp đơn giản giúp sử dụng nhanh hơn khi giao hàng

Model tủ

Kích thước ngoài

(mm)

Kích thước trong

(mm)

Vận tốc dòng khí

(Dòng vào)

Nguồn điện

EFB-4A8

1200 x 795 x 1461 mm

(47.2” x 31.3” x 57.5”)

1050 x 600 x 1228 mm

(41.3” x 23.6” x 48.3”)

0.5 m/s
(100 fpm)

220-240 VAC, 50/6- Hz, 1 ø

EFB-4A9

110-120 VAC, 50/6- Hz, 1 ø

EFB-5A8

1500 x 795 x 1461  mm

(59.0” x 31.3” x 57.5”)

1350 x 600 x 1228 mm

(53.1” x 23.6” x 48.3”)

0.5 m/s
(100 fpm)

220-240 VAC, 50/6- Hz, 1 ø

EFB-5A9

110-120 VAC, 50/6- Hz, 1 ø

EFB-6A8

1800 x 795 x 1461  mm

(70.9” x 31.3” x 57.5”)

1650 x 600 x 1228 mm

(70.0” x 23.6” x 48.3”)

0.5 m/s
(100 fpm)

220-240 VAC, 50/6- Hz, 1 ø

EFB-6A9

110-120 VAC, 50/6- Hz, 1 ø