Frontier™ Radioisotope™

Frontier™ Radioisotope™

Cấu trúc

  • Cấu trúc tường 3 cho độ bền tối đa
  • Cấu trúc khu vực làm việc được làm bằng thép không gỉ 304 với các góc cạnh được bo tròn. Có thể lựa chọn để năng cấp nên loại thép không gỉ 316
  • Hệ thống xích và hỗ trợ nâng hạ cửa được sử dụng
  • Hệ thống chiếu sáng được lắp sẵn, chấn lưu điện tử, hiệu quả tiết kiệm năng lực ngay khi khởi động. cường độ ánh sáng khu vực làm việc lớn hơn 1076 lux
  • Bề mặt làm việc chịu được lực lên tới 15 kN/m² (2.175 lbf/in2).

Tính năng an toàn

  • Thiết kế với cánh quạt tăng dòng khí quét rộng khắp các vị trí quan trọng gần tường bên để tăng khả năng ngăn chặn, đặc biệt khi có một người nào đó đi nhanh ngang qua tủ hút khí độc
  • Chiều cao giới hạn mở cửa 457mm, đây là vị trí an toàn hãng khuyến cáo người sử dụng nên thực hiện
  • Khi cửa được nâng quá giới hạn 457mm, nó sẽ tự động và nhẹ nhàng chuyển về vị trí an toàn này (cơ chế kéo xuống của Esco) trừ khi nó được cố định vị trí. Điều này cho phép nâng cửa kính lên vị trí mở hoàn toàn để đưa thiết bị vào bên trong tủ và thực hiện thao tác bình thường với tủ ở vị trí an toàn
  • Cửa chỉ được đưa xuống vị trí an toàn với một chìa khóa, cho phép người quản lý phòng thí nghiệp tránh được sự truy cập tủ hút trái phép trên vị trí 457mm
  • Khóa cửa cho phép người quản lý phòng thí nghiệm quản lý thiết bị một cách tốt nhất
  • Cửa cũng có thể được khóa ở vị trí đóng hoàn toàn bằng chìa khóa, trong trường hợp tủ bị lỗi, khi tủ tắt hay đơn giản là tránh sự truy nhập và sử dụng các thiết bị bên trong tủ hút

Bảo trì

  • Buồng bên trong làm bằng thép không gỉ cho phép vệ sinh dễ dang
  • Hệ thống vách ngăn có thể tháo rời tạo thuận lợi khi vệ sinh làm sạch
  • Hệ thống xích và hệ thống nâng cửa đảm bao dịch vụ bảo trì tối thiểu

Kiểm tra an toàn

 

  • Tất cả các tủ hút khí độc của Esco sản xuất đáp ứng hầu hết các nhu cầu trong phòng thí nghiệm
  • Cửa phải được dán nhãn mác và hướng dẫn sử dụng chi tiết khi lắp đặt và sử dụng

Model


220-240 VAC,
50-60 Hz, 1Ø

 

EFI-4UD4CW-8
2090081

EFI-4UD6CW-8
2090082

EFI-5UD4CW-8
2090171

EFI-5UD6CW-8
2090174

EFI-6UD4CW-8
2090172

EFI-6UD6CW-8
2090175

 

 

EFI-4UD4VW-8
2090177

EFI-4UD6VW-8
2090181

EFI-5UD4VW-8
2090178

EFI-5UD6VW-8
2090182

EFI-6UD4VW-8
2090179

EFI-6UD6VW-8
2090183

EFI-8UD4VW-8
2090180

EFI-8UD6VW-8
2090184

110-120 VAC,
 50-60 Hz, 1Ø

EFI-4UD4CW-9
2090xxx

EFI-4UD6CW-9
2090xxx

EFI-5UD4CW-9
2090xxx

EFI-5UD6CW-9
2090xxx

EFI-6UD4CW-9
2090xxx

EFI-6UD6CW-9
2090xxx

 

 

EFI-4UD4VW-9
2090xxx

EFI-4UD6VW-9
2090xxx

EFI-5UD4VW-9
2090xxx

EFI-5UD6VW-9
2090xxx

EFI-6UD4VW-9
2090xxx

EFI-6UD6VW-9
2090xxx

EFI-8UD4VW-9
2090xxx

EFI-8UD6VW-9
2090xxx

Nominal Size

1.2 meter (4’)

1.5 meter (5’)

1.8 meter (6’)

2.4 meter (8’)

External Dimensions
 (W x D x H)

1220 x 900 x 1725 mm

(48.0” x 35.4”x 67.9”)

1525 x 900 x 1725 mm

(60.0” x 35.4”x 67.9”)

1830 x 900 x 1725 mm

(72.0” x 35.4”x 67.9”)

2440 x 900 x 1725 mm

(96.0” x 35.4”x 67.9”)

Internal Work Area (W x D x H)

996 x 672 x 1240 mm

(39.2” x 26.5”x 48.8”)

1301 x 672 x 1240 mm

(51.2” x 26.5”x 48.8”)

1606 x 672 x 1240 mm

(63.2” x 26.5”x 48.8”)

2216 x 672 x 1240 mm

(87.2” x 26.5”x 48.8”)

Face Velocity

Sash Opening

Exhaust volume / static pressure required

0.3 m/s
(60 fpm)

457 mm
(18.0”)

542 cmh at 7 Pa

319 cfm at 0.03" WG

705 cmh at 9 Pa

415 cfm at 0.04" WG

867 cmh at 12 Pa

510 cfm at 0.05" WG

1192 cmh at 8 Pa

702 cfm at 0.03" WG

0.4 m/s
(80 fpm)

723 cmh at 13 Pa

425 cfm at 0.05" WG

939 cmh at 17 Pa

553 cfm at 0.07" WG

1156 cmh at 20 Pa

681 cfm at 0.09" WG

1590 cmh at 14 Pa

936 cfm at 0.06" WG

0.5 m/s
(100 fpm)

903 cmh at 20 Pa

532 cfm at 0.09" WG

1174 cmh at 26 Pa

691 cfm at 0.11" WG

1445 cmh at 28 Pa

851 cfm at 0.12" WG

1987 cmh at 22 Pa

1170 cfm at 0.09" WG

0.3 m/s
(60 fpm)

 

736 mm
(29.0”)

642 cmh at 13 Pa

378 cfm at 0.06" WG

834 cmh at 17 Pa

491 cfm at 0.07" WG

1027 cmh at 22 Pa

605 cfm at 0.09" WG

1412 cmh at 14 Pa

831 cfm at 0.06" WG

0.4 m/s
(80 fpm)

856 cmh at 23 Pa

504 cfm at 0.10" WG

1113 cmh at 30 Pa

655 cfm at 0.13" WG

1369 cmh at 39 Pa

806 cfm at 0.17" WG

1883 cmh at 25 Pa

1108 cfm at 0.11" WG

0.5 m/s
(100 fpm)

1070 cmh at 36 Pa

630 cfm at 0.15" WG

1391 cmh at 47 Pa

819 cfm at 0.20" WG

1712 cmh at 61 Pa

1008 cfm at 0.26" WG

2354 cmh at  40 Pa

1385 cfm @ 0.17" WG

Exhaust Outlet Diameter

305 mm (12.0”)

Number of exhaust Collars

1

2


Fluorescent Lamp Intensity

930 lux (86.3 Ft-candles)

915 lux (85 Ft-candles)

886 lux (886 Ft-candles)

931 lux (86.5 Ft-candles)

Construction

 

Main Body

Electrogalvanized steel with Epoxy-polyester hybrid Isocide™

Internal Liner WT
(default)

 

Stainless Steel 304 (Optional upgrade to SS 316)

Sash Specifications

Sash material

Tempered Laminated and Framed Sash Glass

Sash configuration

Vertical or Combination

Sloping

Maximum Sash Opening

740 mm (29.1”)

Electrical

Cabinet Full Load Amps (FLA)

32A

Cabinet Nominal Power

100W (lighting only)

  • Esco cung cấp đầy đủ các phụ kiện để khách hàng lựa chọn thêm đáp ứng cho nhiều ứng dụng khác nhau
  • Thêm hệ thống để chờ kỹ thuật và ổ điện ngoài
  • Tủ cơ bản có sẵn mặt bàn làm việc và thêm phần lưu trữ cho phòng thí nghiệm