Isoclean® Pharmacy Compounding Aseptic Isolator

Isoclean® Pharmacy Compounding Aseptic Isolator
  • Màng lọc ULPA với hiệu suất lọc 99.999% các hạt kích cỡ 0.1 đến 0.3 micron đạt chuẩn khí sạch ISO Class 3, “sạch hơn” 100 lần so với các tủ cung cấp bởi các hãng cạnh tranh.
  • Bộ điều khiển Sentinel Gold™ Microprocessor giám sát tất cả chức năng và giám sát dòng khí, áp suất theo thời gian thực.
  • Vùng làm việc và buồng chuyển mẫu đều được đặt dưới áp suất dương so với áp suất phòng để duy trì vô trùng trong trường hợp xảy ra lỗ thủng ở rào chắn cách ly của tủ.
  • Hệ thống trung chuyển khóa ngăn chặn dòng khí đảm bảo vô trùng khi đưa mẫu vào hoặc lấy các mẫura.
  • Kết cấu tường kép chắc chắn. Vùng làm việc áp suất dương được bao quanh bởi vành đai áp suất âm ở bên cạnh và đằng sau. Buồng động lực độc nhất Esco Dynamic Chamber™ bao quanh màng lọc và niêm phong với áp suất âm.
  • Hộc găng tay trước được đặt nghiêng góc và có hình bầu dục giúp dễ dàng thao tác và thoải mái khi làm việc.
  • Vòng đai hơi an toàn cho phép thay găng tay mà không ảnh hưởng tới vùng làm việc hoặc môi trường pha chế
  • Tấm lót vùng làm việc nguyên tấm, không có khe hở giúp dễ dàng làm sạch.
  • Tất cả bề mặt bên ngoài lớp sơn của tủ Esco được phủ lớp sơn kháng khuẩn bề mặt Isocide™giảm thiểu nhiễm khuẩn.
  • Thùng đựng rác thải và chân đỡ thủy lực có thể điều chỉnh chiều cao (tùy chọn thêm).

 

Model No.

External Dimensions

Internal Dimensions

Electrical

Without Base Stand

With Base Stand (Min)

With Base Stand (Max)

Main Chamber Work Zone

Pass Through

HPI-4P1-0

1340 x 820 x 1320 mm

(52.8" x 32.3" x 51.9")

1522 x 820 x 1995 mm

(59.9" x 32.3" x 78.5")

1522 x 820 x 2250 mm

(59.9" x 32.3" x 88.6")

840 x 610 x 670 mm

(33.1" x 24.0" x 26.4")

355 x 610 x 670 mm

(13.9" x 24.0" x 26.4")

230 VAC

50 Hz

HPI-4P1-S

HPI-4P2-0

115 VAC

50/60 Hz

HPI-4P2-S

HPI-4P3-0

230 VAC

60 Hz

HPI-4P3-S

HPI-6P1-0

1950 x 820 x 1320 mm

(76.8" x 32.3" x 51.9")

2132 x 820 x 1995 mm

(83.9" x 32.3" x 78.5")

2132 x 820 x 2250 mm

(83.9" x 32.3" x 88.6")

1450 x 610 x 670 mm

(57.1" x 24.0" x 26.4")

355 x 610 x 670 mm

(13.9" x 24.0" x 26.4")

230 VAC

50 Hz

HPI-6P1-S

HPI-6P2-0

115 VAC

50/60 Hz

HPI-6P2-S

HPI-6P3-0

230 VAC

60 Hz

HPI-6P3-S

Tủ phân lập cách ly cho bào chế dược vô trùng Isoclean được cung cấp bao gồm thân tủ chính bên trên.Có thể lựa chọn các phụ kiện để tối ưu sản phẩm.

Ổ cắm điện và phụ kiện dự phòng

  • Ổ cắm điện, nối đất, kiểu Bắc Mĩ
  • Ổ cắm điện, kiểu Châu Âu/Thế giới

Chân tủ

  • Chiều cao cố định, với hai chiều cao 711 mm (28”) hoặc 864 mm (34”) – Loại chân cố định, ±38.1 mm (1.5") (SAL) –Loại chân bánh xe (SPC)
  • Loại chiều cao điều chỉnh được, chân cố định (STL) chiều cao trung bình trong khoảng 660mm đến 960 mm (26" đến37,8")
  • Loại chiều cao điều chỉnh được, chân bánh xe (STC) chiều cao trung bình trong khoảng 660mm đến 880 mm (26" đến 34,6") - Điều chỉnh tăng trong khoảng25,4mm (1")
  • Loại điều chỉnh độ cao bằng đế thủy lực với bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao phù hợp chiều cao người sử dụng ở cả vị trí ngồi hoặc đứng(SHM)

Phụ kiện và tùy chọn thêm

  • Thanh treo IV kèm móc
  • Tất cả các bộ phận thép không gỉ
  • Hệ thống chứa rác thải
  • Phụ kiện làm sạch
  • Gói cảnh báo