Streamline® Class II Biological Safety Cabinet, Stainless Steel Side Walls (SC2-S series)

Streamline® Class II Biological Safety Cabinet, Stainless Steel Side Walls (SC2-S series)

Xem sản phẩm khác Tủ cấy vi sinh an toàn sinh học

  • Động cơ quạt EBM-PAPST® hiệu suất cao, bôi trơn vĩnh viễn, động cơ ly tâm / quạt với thiết kế cánh quạt bên ngoài. Động cơ được lựa chọn nhằm tiết kiệm năng lượng, thiết kế nhỏ gọn và tiết diện phẳng.
  • Bóng đèn huỳnh quang và công tắc điều khiển được đặt cách xa không khí bị ô nhiễm cho phép thao tác mà không cần khử nhiễm.
  • Hệ thống lọc ULPA / HEPA hoạt động với hiệu suất điển hình > 99,995% đối với các hạt có kích thước 0.1 đến 0.3 micron.
  • Vách tường bên bằng kính giúp tăng cường ánh sáng cho khả năng quan sát tối đa.
  • Phía trước được thiết kế góc nghiêng giúp người sử dụng tiếp cận dễ dàng và thoải mái, đồng thời làm giảm độ chói.
  • Tay vịn với gờ được uốn cong giúp khuỷu tay thoải mái hơn khi làm việc.
  • Không khung, dễ làm sạch, cửa trượt bằng kính chống vỡ đem lại không gian quan sát lớn hơn và không bị cản trở.
  • Sơn kháng khuẩn ISOCIDE™ ức chế sự tăng trưởng của vi sinh vật giúp tăng cường mức độ an toàn.
  • Bộ vi xử lý SentinelTM Silver điều khiển hệ thống báo động, giám sát hoạt động của tất cả các chức năng của tủ, và theo dõi cả hai dòng khí xả lẫn khí xuống.
  • Tủ an toàn sinh học cấp 2 Streamline® của Esco đã được chứng nhận bởi Tổ chức y tế cộng đồng Anh Quốc (PHE) theo tiêu chuẩn EN 12469.
Model Code Kích thước ngoài Kích thước trong Vận tốc dòng khí (Dòng vào) Vận tốc dòng khí (Dòng xuống) Nguồn điện
SC2-4E1 1340 x 810 x 1400 mm
(52.8” x 31.9” x 55.1”)
1220 x 580 x 670 mm
(48.0” x 22.8” x 26.4”)
0.45 m/s
(90 fpm)
0.30 m/s
(60 fpm)
230 V
50/60 Hz
SC2-4E3 115V
50/60 Hz
SC2-6E1 1950 x 810 x 1400 mm
(76.8” x 31.9” x 55.1”)
1830 x 580 x 670 mm
(72.0” x 22.8” x 26.4”)
230 V
50/60 Hz
SC2-6E3 115V
50/60 Hz

Esco cung cấp một loạt các tùy chọn và phụ kiện đi kèm để đáp ứng cho các ứng dụng của từng quốc gia. Vui lòng liên hệ với Esco hoặc đại diện bán hàng gần nhất để biết thông tin đặt hàng.

Chân tủ

  • Chiều cao cố định, với chiều cao loại 28” hoặc 34”
    • với chân tủ điều chỉnh độ cao
    • với bánh xe

Ổ cắm điện

  • Loại phổ biến (EO-UNI)

Khu vực làm việc

  • Đèn UV
  • Giá treo dụng cụ khi làm việc bằng thép không gỉ
    • IV 1215 cho tủ SC2-4ft
    • IV 1825 cho tủ SC2-6ft
  • Màng tiền lọc
    • Kéo dài tuổi thọ của bộ lọc chính ULPA
    • PF-42 cho tủ SC2-4ft
    • PF-44 cho tủ SC2-6ft

Một số phụ kiện thêm cho tủ

  • Tay vịn bằng PVC, kích thước 10”
    • Dễ dàng làm sạch và mang lại sự thoải mái tối đa cho người sử dụng
  • Ghế ngồi dùng trong phòng thí nghiệm tiện dụng và thoải mái, có thể điều chỉnh độ cao từ 395 đến 490mm (15.6”đến 19.3")
    • Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm, được xếp loại ở mức ISO 5
    • Chịu được cồn
  • Thanh gác chân tiện dụng và thoải mái
    • Cải thiện tư thế làm việc
    • Chiều cao có thể điều chỉnh với lớp phủ chống trượt bằng hóa chất
  • Bộ phận kết nối dịch vụ
    • Có sẵn các loại van khí ga, van chân không, không khí, Nitơ, nước và loại phổ thông
  • Đường ống khí thải
    • Ống đệm xả khí an toàn gấp 3 lần có cảnh báo
    • Khớp nối ống xả khí
    • Van điều tiết cho ống xả
    • Van chống khí thải quay ngược trở lại
  • Hồ sơ về lắp đặt (IQ) và vận hành (OQ)